Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND: Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 thế nào?

Absolutely! Here’s the rewritten article, optimized for SEO and readability, following all your instructions:

## Toàn văn Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND: Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 có gì mới?

Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng đã chính thức ban hành Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND, công bố Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026. Văn bản này mang đến những quy định chi tiết về cách xác định giá đất, đặc biệt là nhóm đất nông nghiệp, trên toàn tỉnh, góp phần minh bạch hóa thị trường bất động sản.

## Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất Lâm Đồng 2026

Vào ngày 30/12/2025, Kỳ họp thứ 8 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X đã thông qua Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Văn bản này quy định chi tiết về Bảng giá đất, chính thức có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kể từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định giá đất theo vị trí

Điều 4 của Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND đã làm rõ nguyên tắc cốt lõi trong việc xác định giá các loại đất dựa trên vị trí. Cụ thể:

* Đối với đất ở và các loại đất phi nông nghiệp khác (không phải đất ở), sau khi đã điều chỉnh theo các tỷ lệ và hệ số quy định, giá đất không được phép thấp hơn giá đất nông nghiệp tại chính vị trí đó.
* Trong trường hợp một thửa đất, lô đất hay khu đất có thể được xác định vị trí theo nhiều cách khác nhau, việc định giá sẽ dựa trên vị trí mang lại mức giá cao nhất.

Xem chi tiết TOÀN VĂN Nghị quyết 82 2025 NQ HĐND quy định Bảng giá đất Lâm Đồng 2026

TẠI ĐÂY

Nội dung trên cung cấp thông tin về TOÀN VĂN Nghị quyết 82 2025 NQ HĐND quy định Bảng giá đất Lâm Đồng 2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND: Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 thế nào?

Hình ảnh minh họa cho quy định Bảng giá đất Lâm Đồng 2026.

## Bảng giá nhóm đất nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng

Theo Điều 5 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND, bảng giá cho các nhóm đất nông nghiệp tại tỉnh Lâm Đồng bao gồm các loại sau đây, được trình bày chi tiết trong Phụ lục đính kèm:

* Giá đất dùng để trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa và các loại cây hàng năm khác).
* Giá đất trồng cây lâu năm.
* Giá đất rừng sản xuất.
* Giá đất phục vụ nuôi trồng thủy sản.
* Giá đất làm muối.
* Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.
* Giá đất dành cho chăn nuôi tập trung.
* Giá các loại đất nông nghiệp khác.
* Giá đất nông nghiệp nằm trong khu dân cư hoặc thuộc cùng một thửa đất với nhà ở.

### Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và giá đất nông nghiệp

Điều 6 của Quy định đính kèm Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND đã đặt ra các tiêu chí rõ ràng để xác định vị trí, số lượng vị trí, từ đó định giá đất nông nghiệp tại Lâm Đồng.

#### Vị trí 1

Thửa đất hoặc khu đất được coi là thuộc Vị trí 1 nếu nó giáp với Quốc lộ, đường Tỉnh hoặc các tuyến đường đã được đặt tên trong danh mục Bảng giá đất ở theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

#### Vị trí 2

Các thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1 nhưng giáp với đường xã, đường hẻm hoặc đường nhánh có kết nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, hoặc các đường được đặt tên trong danh mục Bảng giá đất ở. Đồng thời, đường hẻm hoặc đường nhánh này phải có bề rộng từ 3 mét trở lên và cự ly di chuyển vào đến thửa đất, khu đất xác định giá không quá 300 mét.

#### Vị trí 3

Những thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1 và Vị trí 2, nhưng giáp với các tuyến đường, đoạn đường còn lại trong danh mục Bảng giá đất ở có bề rộng trên 3 mét. Hoặc giáp đường hẻm, đường nhánh kết nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, hoặc các đường có tên trong danh mục Bảng giá đất ở, với các điều kiện cụ thể:

* Bề rộng đường hẻm, đường nhánh từ 3 mét trở lên. Cự ly di chuyển theo đường này vào đến thửa đất, khu đất xác định giá nằm trong khoảng từ trên 300 mét đến 1000 mét (áp dụng cho đường nhánh kết nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường được đặt tên). Đối với đường nhánh kết nối với đường xã, cự ly này là trong phạm vi 300 mét.
* Hoặc, bề rộng đường hẻm, đường nhánh từ 2 mét đến 3 mét. Cự ly di chuyển theo đường này vào đến thửa đất, khu đất xác định giá nằm trong phạm vi 100 mét.

#### Vị trí 4

Bao gồm tất cả các vị trí còn lại không thuộc ba vị trí trên.

#### Giá đất theo vị trí

Giá đất áp dụng cho Vị trí 1, 2, 3, 4 đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp sẽ được xác định dựa trên từng loại đất cụ thể tại cấp xã, theo Bảng giá chi tiết trong Phụ lục đính kèm của Quy định này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang